engrangement
danh từ giống đực (m)
/ɑ̃.ɡʁɑ̃ʒ.mɑ̃/ giọng máy của trình duyệt
engrangement nghĩa là sự nhập vào kho.
Nghĩa của engrangement
Danh từ · giống đực
- Sự nhập vào kho (thóc lúa).
Dạng từ của engrangement
Đi với mạo từ: un engrangement · l'engrangement
| Số nhiều | engrangements |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ gathering, garnering (of hay)
Câu hỏi thường gặp
engrangement nghĩa là gì?
engrangement (danh từ) nghĩa là sự nhập vào kho.
engrangement phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của engrangement (giọng Pháp chuẩn): /ɑ̃.ɡʁɑ̃ʒ.mɑ̃/.
engrangement là giống đực hay giống cái?
engrangement là danh từ giống đực (dùng với un, le).