engraissement
danh từ giống đực (m)
/ɑ̃.ɡʁɛs.mɑ̃/ giọng máy của trình duyệt
engraissement nghĩa là sự vỗ béo, sự béo ra.
Nghĩa của engraissement
Danh từ · giống đực
- Sự vỗ béo.
- Engraissement des volaillessự vỗ béo gà vịt
- Sự béo ra.
- L'engraissement est un des signes de la vieillessesự béo ra là một trong những dấu hiệu của tuổi già
Dạng từ của engraissement
Đi với mạo từ: un engraissement · l'engraissement
| Số nhiều | engraissements |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ fattening
Câu hỏi thường gặp
engraissement nghĩa là gì?
engraissement (danh từ) nghĩa là sự vỗ béo, sự béo ra.
engraissement phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của engraissement (giọng Pháp chuẩn): /ɑ̃.ɡʁɛs.mɑ̃/.
engraissement là giống đực hay giống cái?
engraissement là danh từ giống đực (dùng với un, le).