engorgement
danh từ giống đực (m)
/ɑ̃.ɡɔʁ.ʒə.mɑ̃/ giọng máy của trình duyệt
engorgement nghĩa là sự tắc, sự ứ, sự căng.
Nghĩa của engorgement
Danh từ · giống đực
- Sự tắc.
- Engorgement d'un tuyausự tắc ống
- Y học Sự ứ, sự căng.
- Engorgement mammairesự căng vú
- Nghĩa bóng Sự ứ đọng.
- Engorgement des capitauxsự ứ đọng vốn
Dạng từ của engorgement
Đi với mạo từ: un engorgement · l'engorgement
| Số nhiều | engorgements |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với engorgement
Trái nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ clogging; engorgement
Câu hỏi thường gặp
engorgement nghĩa là gì?
engorgement (danh từ) nghĩa là sự tắc, sự ứ, sự căng.
engorgement phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của engorgement (giọng Pháp chuẩn): /ɑ̃.ɡɔʁ.ʒə.mɑ̃/.
engorgement là giống đực hay giống cái?
engorgement là danh từ giống đực (dùng với un, le).