TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

engoncer

giọng máy của trình duyệt

engoncer nghĩa là làm rụt cổ.

Nghĩa của engoncer

Ngoại động từ

  1. Làm rụt cổ.
    • Habit qui vous engonceáo làm rụt cổ

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với engoncer

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

engoncer nghĩa là gì?

engoncer (ngoại động từ) nghĩa là làm rụt cổ.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.