TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

enfiler

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ɑ̃.fi.le/ giọng máy của trình duyệt

enfiler nghĩa là xâu, đâm thủng.

Nghĩa của enfiler

Ngoại động từ

  1. Xâu.
    • Enfiler une aiguillexâu kim
  2. Đâm thủng.
    • Enfiler son adversaiređâm thủng kẻ địch
  3. Thân mật Mặc.
    • Enfiler son pantalonmặc quần
  4. Đi vào.
    • Enfiler une rueđi vào trong phố
  5. Từ cũ; nghĩa cũ Lừa bịp.
    • enfiler des perles(thân mật) vớ vẩn mất thì giờ
    • enfiler l'escalier, enfiler la portechuồn thẳng

Chia động từ enfiler

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: enfiléHiện tại phân từ: enfilant

Hiện tại présent

  • j'enfile
  • tu enfiles
  • il/elle enfile
  • nous enfilons
  • vous enfilez
  • ils/elles enfilent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai enfilé
  • tu as enfilé
  • il/elle a enfilé
  • nous avons enfilé
  • vous avez enfilé
  • ils/elles ont enfilé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • j'enfilais
  • tu enfilais
  • il/elle enfilait
  • nous enfilions
  • vous enfiliez
  • ils/elles enfilaient

Tương lai đơn futur simple

  • j'enfilerai
  • tu enfileras
  • il/elle enfilera
  • nous enfilerons
  • vous enfilerez
  • ils/elles enfileront

Điều kiện conditionnel présent

  • j'enfilerais
  • tu enfilerais
  • il/elle enfilerait
  • nous enfilerions
  • vous enfileriez
  • ils/elles enfileraient

Giả định subjonctif présent

  • que j'enfile
  • que tu enfiles
  • qu'il/elle enfile
  • que nous enfilions
  • que vous enfiliez
  • qu'ils/elles enfilent

Quá khứ đơn passé simple

  • j'enfilai
  • tu enfilas
  • il/elle enfila
  • nous enfilâmes
  • vous enfilâtes
  • ils/elles enfilèrent

Mệnh lệnh impératif

  • enfile (tu)
  • enfilons (nous)
  • enfilez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Câu ví dụ với enfiler

  • Ne te moque pas d'elle. Elle vient de s'enfiler trois bouteilles de bière. Đừng trêu cô ấy. Cô ấy vừa tu cạn ba chai bia đấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10081777
  • Enfile tes chaussures. Xỏ giày vào đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1314679
  • Enfilez vos chaussures. Xỏ giày vào đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1314680

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to thread (a needle); to string, to sling (put on a string or sling); to put on (clothes); to hump, to screw

Câu hỏi thường gặp

enfiler nghĩa là gì?

enfiler (ngoại động từ) nghĩa là xâu, đâm thủng.

enfiler phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của enfiler (giọng Pháp chuẩn): /ɑ̃.fi.le/.

Chia động từ enfiler ở thì hiện tại thế nào?

j'enfile, tu enfiles, il/elle enfile, nous enfilons, vous enfilez, ils/elles enfilent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.