enfilage
danh từ giống đực (m)
/ɑ̃.fi.laʒ/ giọng máy của trình duyệt
enfilage nghĩa là sự xâu.
Nghĩa của enfilage
Danh từ · giống đực
- Sự xâu.
- Enfilage des perlessự xâu ngọc trai thành chuỗi
Dạng từ của enfilage
Đi với mạo từ: un enfilage · l'enfilage
Câu hỏi thường gặp
enfilage nghĩa là gì?
enfilage (danh từ) nghĩa là sự xâu.
enfilage phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của enfilage (giọng Pháp chuẩn): /ɑ̃.fi.laʒ/.
enfilage là giống đực hay giống cái?
enfilage là danh từ giống đực (dùng với un, le).