enfantillage
danh từ giống đực (m)
/ɑ̃.fɑ̃.ti.jaʒ/ giọng máy của trình duyệt
enfantillage nghĩa là trò trẻ con.
Nghĩa của enfantillage
Danh từ · giống đực
- Trò trẻ con.
Dạng từ của enfantillage
Đi với mạo từ: un enfantillage · l'enfantillage
| Số nhiều | enfantillages |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với enfantillage
Trái nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ childishness
Câu hỏi thường gặp
enfantillage nghĩa là gì?
enfantillage (danh từ) nghĩa là trò trẻ con.
enfantillage phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của enfantillage (giọng Pháp chuẩn): /ɑ̃.fɑ̃.ti.jaʒ/.
enfantillage là giống đực hay giống cái?
enfantillage là danh từ giống đực (dùng với un, le).