endosperme
danh từ giống đực (m)
/ɑ̃.dɔs.pɛʁm/ giọng máy của trình duyệt
endosperme nghĩa là nội nhú.
Nghĩa của endosperme
Danh từ · giống đực
- Thực vật học Nội nhú.
Dạng từ của endosperme
Đi với mạo từ: un endosperme · l'endosperme
| Số nhiều | endospermes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ endosperm
Câu hỏi thường gặp
endosperme nghĩa là gì?
endosperme (danh từ) nghĩa là nội nhú.
endosperme phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của endosperme (giọng Pháp chuẩn): /ɑ̃.dɔs.pɛʁm/.
endosperme là giống đực hay giống cái?
endosperme là danh từ giống đực (dùng với un, le).