endosmomètre
danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt
endosmomètre nghĩa là nội thẩm kế.
Nghĩa của endosmomètre
Danh từ · giống đực
- Vật lý học Nội thẩm kế.
Dạng từ của endosmomètre
Đi với mạo từ: un endosmomètre · l'endosmomètre
| Số nhiều | endosmomètres |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ endosmometer
Câu hỏi thường gặp
endosmomètre nghĩa là gì?
endosmomètre (danh từ) nghĩa là nội thẩm kế.
endosmomètre là giống đực hay giống cái?
endosmomètre là danh từ giống đực (dùng với un, le).