endométrite
danh từ giống cái (f)
/ɑ̃.dɔ.me.tʁit/ giọng máy của trình duyệt
endométrite nghĩa là Viêm màng trong tử cung.
Nghĩa của endométrite
Danh từ · giống cái
- Y học Viêm màng trong tử cung.
Dạng từ của endométrite
Đi với mạo từ: une endométrite · l'endométrite
| Số nhiều | endométrites |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ endometritis
Câu hỏi thường gặp
endométrite nghĩa là gì?
endométrite (danh từ) nghĩa là Viêm màng trong tử cung.
endométrite phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của endométrite (giọng Pháp chuẩn): /ɑ̃.dɔ.me.tʁit/.
endométrite là giống đực hay giống cái?
endométrite là danh từ giống cái (dùng với une, la).