endocarpe
danh từ giống đực (m)
/ɑ̃.dɔ.kaʁp/ giọng máy của trình duyệt
endocarpe nghĩa là vỏ quả trong.
Nghĩa của endocarpe
Danh từ · giống đực
- Thực vật học Vỏ quả trong.
Dạng từ của endocarpe
Đi với mạo từ: un endocarpe · l'endocarpe
| Số nhiều | endocarpes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ endocarp
Câu hỏi thường gặp
endocarpe nghĩa là gì?
endocarpe (danh từ) nghĩa là vỏ quả trong.
endocarpe phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của endocarpe (giọng Pháp chuẩn): /ɑ̃.dɔ.kaʁp/.
endocarpe là giống đực hay giống cái?
endocarpe là danh từ giống đực (dùng với un, le).