endocardite
danh từ giống cái (f)
/ɑ̃.dɔ.kaʁ.dit/ giọng máy của trình duyệt
endocardite nghĩa là viêm màng trong tim.
Nghĩa của endocardite
Danh từ · giống cái
- Y học Viêm màng trong tim.
Dạng từ của endocardite
Đi với mạo từ: une endocardite · l'endocardite
| Số nhiều | endocardites |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ endocarditis
Câu hỏi thường gặp
endocardite nghĩa là gì?
endocardite (danh từ) nghĩa là viêm màng trong tim.
endocardite phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của endocardite (giọng Pháp chuẩn): /ɑ̃.dɔ.kaʁ.dit/.
endocardite là giống đực hay giống cái?
endocardite là danh từ giống cái (dùng với une, la).