TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

endiguer

/ɑ̃.di.ɡe/ giọng máy của trình duyệt

endiguer nghĩa là đắp đê ngăn, chặn lại.

Nghĩa của endiguer

Ngoại động từ

  1. Đắp đê ngăn.
  2. Nghĩa bóng Chặn lại.

Chia động từ endiguer

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: endiguéHiện tại phân từ: endiguant

Hiện tại présent

  • j'endigue
  • tu endigues
  • il/elle endigue
  • nous endiguons
  • vous endiguez
  • ils/elles endiguent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai endigué
  • tu as endigué
  • il/elle a endigué
  • nous avons endigué
  • vous avez endigué
  • ils/elles ont endigué

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • j'endiguais
  • tu endiguais
  • il/elle endiguait
  • nous endiguions
  • vous endiguiez
  • ils/elles endiguaient

Tương lai đơn futur simple

  • j'endiguerai
  • tu endigueras
  • il/elle endiguera
  • nous endiguerons
  • vous endiguerez
  • ils/elles endigueront

Điều kiện conditionnel présent

  • j'endiguerais
  • tu endiguerais
  • il/elle endiguerait
  • nous endiguerions
  • vous endigueriez
  • ils/elles endigueraient

Giả định subjonctif présent

  • que j'endigue
  • que tu endigues
  • qu'il/elle endigue
  • que nous endiguions
  • que vous endiguiez
  • qu'ils/elles endiguent

Quá khứ đơn passé simple

  • j'endiguai
  • tu endiguas
  • il/elle endigua
  • nous endiguâmes
  • vous endiguâtes
  • ils/elles endiguèrent

Mệnh lệnh impératif

  • endigue (tu)
  • endiguons (nous)
  • endiguez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với endiguer

Trái nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to curb, contain

Câu hỏi thường gặp

endiguer nghĩa là gì?

endiguer (ngoại động từ) nghĩa là đắp đê ngăn, chặn lại.

endiguer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của endiguer (giọng Pháp chuẩn): /ɑ̃.di.ɡe/.

Chia động từ endiguer ở thì hiện tại thế nào?

j'endigue, tu endigues, il/elle endigue, nous endiguons, vous endiguez, ils/elles endiguent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.