endigage
danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt
endigage nghĩa là sự đắp đê ngăn, sự chặn lại.
Nghĩa của endigage
Danh từ · giống đực
- Sự đắp đê ngăn.
- Sự chặn lại.
Dạng từ của endigage
Đi với mạo từ: un endigage · l'endigage
| Số nhiều | endigages |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với endigage
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ synonym of endiguement
Câu hỏi thường gặp
endigage nghĩa là gì?
endigage (danh từ) nghĩa là sự đắp đê ngăn, sự chặn lại.
endigage là giống đực hay giống cái?
endigage là danh từ giống đực (dùng với un, le).