encolleur
danh từ cả hai giống
/ɑ̃.kɔ.lœʁ/ giọng máy của trình duyệt
encolleur nghĩa là thợ hồ, máy hồ.
Nghĩa của encolleur
Danh từ · cả hai giống
- Thợ hồ (vải...).
- Máy hồ (vải...).
Dạng từ của encolleur
| Số nhiều | encolleurs |
| Giống cái | encolleuse |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ gluer
Câu hỏi thường gặp
encolleur nghĩa là gì?
encolleur (danh từ) nghĩa là thợ hồ, máy hồ.
encolleur phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của encolleur (giọng Pháp chuẩn): /ɑ̃.kɔ.lœʁ/.
encolleur là giống đực hay giống cái?
encolleur là danh từ cả hai giống.