TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

encoller

/ɑ̃.kɔ.le/ giọng máy của trình duyệt

encoller nghĩa là hồ.

Nghĩa của encoller

Ngoại động từ

  1. Hồ (vải...).

Chia động từ encoller

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: encolléHiện tại phân từ: encollant

Hiện tại présent

  • j'encolle
  • tu encolles
  • il/elle encolle
  • nous encollons
  • vous encollez
  • ils/elles encollent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai encollé
  • tu as encollé
  • il/elle a encollé
  • nous avons encollé
  • vous avez encollé
  • ils/elles ont encollé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • j'encollais
  • tu encollais
  • il/elle encollait
  • nous encollions
  • vous encolliez
  • ils/elles encollaient

Tương lai đơn futur simple

  • j'encollerai
  • tu encolleras
  • il/elle encollera
  • nous encollerons
  • vous encollerez
  • ils/elles encolleront

Điều kiện conditionnel présent

  • j'encollerais
  • tu encollerais
  • il/elle encollerait
  • nous encollerions
  • vous encolleriez
  • ils/elles encolleraient

Giả định subjonctif présent

  • que j'encolle
  • que tu encolles
  • qu'il/elle encolle
  • que nous encollions
  • que vous encolliez
  • qu'ils/elles encollent

Quá khứ đơn passé simple

  • j'encollai
  • tu encollas
  • il/elle encolla
  • nous encollâmes
  • vous encollâtes
  • ils/elles encollèrent

Mệnh lệnh impératif

  • encolle (tu)
  • encollons (nous)
  • encollez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to glue

Câu hỏi thường gặp

encoller nghĩa là gì?

encoller (ngoại động từ) nghĩa là hồ.

encoller phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của encoller (giọng Pháp chuẩn): /ɑ̃.kɔ.le/.

Chia động từ encoller ở thì hiện tại thế nào?

j'encolle, tu encolles, il/elle encolle, nous encollons, vous encollez, ils/elles encollent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.