encollage
danh từ giống đực (m)
/ɑ̃.kɔ.laʒ/ giọng máy của trình duyệt
encollage nghĩa là sự hồ, chế phẩm để hồ, chất hồ.
Nghĩa của encollage
Danh từ · giống đực
- Sự hồ (vải...).
- Chế phẩm để hồ, chất hồ.
Dạng từ của encollage
Đi với mạo từ: un encollage · l'encollage
Câu hỏi thường gặp
encollage nghĩa là gì?
encollage (danh từ) nghĩa là sự hồ, chế phẩm để hồ, chất hồ.
encollage phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của encollage (giọng Pháp chuẩn): /ɑ̃.kɔ.laʒ/.
encollage là giống đực hay giống cái?
encollage là danh từ giống đực (dùng với un, le).