TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

encocher

/ɑ̃.kɔ.ʃe/ giọng máy của trình duyệt

encocher nghĩa là cắt khấc, khấc.

Nghĩa của encocher

Ngoại động từ

  1. Cắt khấc, khấc.
  2. Cho dây cung vào khấc đuôi (mũi tên).

Chia động từ encocher

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: encochéHiện tại phân từ: encochant

Hiện tại présent

  • j'encoche
  • tu encoches
  • il/elle encoche
  • nous encochons
  • vous encochez
  • ils/elles encochent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai encoché
  • tu as encoché
  • il/elle a encoché
  • nous avons encoché
  • vous avez encoché
  • ils/elles ont encoché

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • j'encochais
  • tu encochais
  • il/elle encochait
  • nous encochions
  • vous encochiez
  • ils/elles encochaient

Tương lai đơn futur simple

  • j'encocherai
  • tu encocheras
  • il/elle encochera
  • nous encocherons
  • vous encocherez
  • ils/elles encocheront

Điều kiện conditionnel présent

  • j'encocherais
  • tu encocherais
  • il/elle encocherait
  • nous encocherions
  • vous encocheriez
  • ils/elles encocheraient

Giả định subjonctif présent

  • que j'encoche
  • que tu encoches
  • qu'il/elle encoche
  • que nous encochions
  • que vous encochiez
  • qu'ils/elles encochent

Quá khứ đơn passé simple

  • j'encochai
  • tu encochas
  • il/elle encocha
  • nous encochâmes
  • vous encochâtes
  • ils/elles encochèrent

Mệnh lệnh impératif

  • encoche (tu)
  • encochons (nous)
  • encochez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với encocher

Trái nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to notch, put a notch in; to nock (an arrow)

Câu hỏi thường gặp

encocher nghĩa là gì?

encocher (ngoại động từ) nghĩa là cắt khấc, khấc.

encocher phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của encocher (giọng Pháp chuẩn): /ɑ̃.kɔ.ʃe/.

Chia động từ encocher ở thì hiện tại thế nào?

j'encoche, tu encoches, il/elle encoche, nous encochons, vous encochez, ils/elles encochent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.