encoche
danh từ giống cái (f)
/ɑ̃.kɔʃ/ giọng máy của trình duyệt
encoche nghĩa là khấc, khuyết.
Nghĩa của encoche
Danh từ · giống cái
- Khấc.
- Giải phẫu Khuyết.
- Encoche gastriquekhuyết dạ dày
Dạng từ của encoche
Đi với mạo từ: une encoche · l'encoche
| Số nhiều | encoches |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ notch; nock
Câu hỏi thường gặp
encoche nghĩa là gì?
encoche (danh từ) nghĩa là khấc, khuyết.
encoche phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của encoche (giọng Pháp chuẩn): /ɑ̃.kɔʃ/.
encoche là giống đực hay giống cái?
encoche là danh từ giống cái (dùng với une, la).