TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

enclouure

danh từ giống cái (f)
giọng máy của trình duyệt

enclouure nghĩa là vết thương đóng móng.

Nghĩa của enclouure

Danh từ · giống cái

  1. Thú y học Vết thương đóng móng.

Dạng từ của enclouure

Đi với mạo từ: une enclouure · l'enclouure

Câu hỏi thường gặp

enclouure nghĩa là gì?

enclouure (danh từ) nghĩa là vết thương đóng móng.

enclouure là giống đực hay giống cái?

enclouure là danh từ giống cái (dùng với une, la).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.