TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

enclencher

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/ɑ̃.klɑ̃.ʃe/ giọng máy của trình duyệt

enclencher nghĩa là nối, khớp.

Nghĩa của enclencher

Ngoại động từ

  1. Cơ khí, cơ học Nối, khớp.

Chia động từ enclencher

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: enclenchéHiện tại phân từ: enclenchant

Hiện tại présent

  • j'enclenche
  • tu enclenches
  • il/elle enclenche
  • nous enclenchons
  • vous enclenchez
  • ils/elles enclenchent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai enclenché
  • tu as enclenché
  • il/elle a enclenché
  • nous avons enclenché
  • vous avez enclenché
  • ils/elles ont enclenché

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • j'enclenchais
  • tu enclenchais
  • il/elle enclenchait
  • nous enclenchions
  • vous enclenchiez
  • ils/elles enclenchaient

Tương lai đơn futur simple

  • j'enclencherai
  • tu enclencheras
  • il/elle enclenchera
  • nous enclencherons
  • vous enclencherez
  • ils/elles enclencheront

Điều kiện conditionnel présent

  • j'enclencherais
  • tu enclencherais
  • il/elle enclencherait
  • nous enclencherions
  • vous enclencheriez
  • ils/elles enclencheraient

Giả định subjonctif présent

  • que j'enclenche
  • que tu enclenches
  • qu'il/elle enclenche
  • que nous enclenchions
  • que vous enclenchiez
  • qu'ils/elles enclenchent

Quá khứ đơn passé simple

  • j'enclenchai
  • tu enclenchas
  • il/elle enclencha
  • nous enclenchâmes
  • vous enclenchâtes
  • ils/elles enclenchèrent

Mệnh lệnh impératif

  • enclenche (tu)
  • enclenchons (nous)
  • enclenchez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to set off, start up, put in motion

Câu hỏi thường gặp

enclencher nghĩa là gì?

enclencher (ngoại động từ) nghĩa là nối, khớp.

enclencher phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của enclencher (giọng Pháp chuẩn): /ɑ̃.klɑ̃.ʃe/.

Chia động từ enclencher ở thì hiện tại thế nào?

j'enclenche, tu enclenches, il/elle enclenche, nous enclenchons, vous enclenchez, ils/elles enclenchent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.