TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

enclaver

/ɑ̃.kla.ve/ giọng máy của trình duyệt

enclaver nghĩa là để lọt vào giữa, cho lọt vào giữa.

Nghĩa của enclaver

Ngoại động từ

  1. Để lọt vào giữa; cho lọt vào giữa.

Chia động từ enclaver

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: enclavéHiện tại phân từ: enclavant

Hiện tại présent

  • j'enclave
  • tu enclaves
  • il/elle enclave
  • nous enclavons
  • vous enclavez
  • ils/elles enclavent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai enclavé
  • tu as enclavé
  • il/elle a enclavé
  • nous avons enclavé
  • vous avez enclavé
  • ils/elles ont enclavé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • j'enclavais
  • tu enclavais
  • il/elle enclavait
  • nous enclavions
  • vous enclaviez
  • ils/elles enclavaient

Tương lai đơn futur simple

  • j'enclaverai
  • tu enclaveras
  • il/elle enclavera
  • nous enclaverons
  • vous enclaverez
  • ils/elles enclaveront

Điều kiện conditionnel présent

  • j'enclaverais
  • tu enclaverais
  • il/elle enclaverait
  • nous enclaverions
  • vous enclaveriez
  • ils/elles enclaveraient

Giả định subjonctif présent

  • que j'enclave
  • que tu enclaves
  • qu'il/elle enclave
  • que nous enclavions
  • que vous enclaviez
  • qu'ils/elles enclavent

Quá khứ đơn passé simple

  • j'enclavai
  • tu enclavas
  • il/elle enclava
  • nous enclavâmes
  • vous enclavâtes
  • ils/elles enclavèrent

Mệnh lệnh impératif

  • enclave (tu)
  • enclavons (nous)
  • enclavez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với enclaver

Trái nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to shut in, to enclave

Câu hỏi thường gặp

enclaver nghĩa là gì?

enclaver (ngoại động từ) nghĩa là để lọt vào giữa, cho lọt vào giữa.

enclaver phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của enclaver (giọng Pháp chuẩn): /ɑ̃.kla.ve/.

Chia động từ enclaver ở thì hiện tại thế nào?

j'enclave, tu enclaves, il/elle enclave, nous enclavons, vous enclavez, ils/elles enclavent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.