enclavement
danh từ giống đực (m)
/ɑ̃.klav.mɑ̃/ giọng máy của trình duyệt
enclavement nghĩa là sự lọt vào giữa, sự nghẽn.
Nghĩa của enclavement
Danh từ · giống đực
- Sự để lọt vào giữa; sự lọt vào giữa.
- Y học Sự nghẽn.
- Enclavement de la tête foetalesự nghẽn đầu thai
Dạng từ của enclavement
Đi với mạo từ: un enclavement · l'enclavement
| Số nhiều | enclavements |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ enclavement
Câu hỏi thường gặp
enclavement nghĩa là gì?
enclavement (danh từ) nghĩa là sự lọt vào giữa, sự nghẽn.
enclavement phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của enclavement (giọng Pháp chuẩn): /ɑ̃.klav.mɑ̃/.
enclavement là giống đực hay giống cái?
enclavement là danh từ giống đực (dùng với un, le).