enchevêtrement
enchevêtrement nghĩa là sự làm rối, sự rối mù, sự chằng chịt.
Nghĩa của enchevêtrement
Danh từ · giống đực
- Sự làm rối.
- Enchevêtrement d'un êcheveausự làm rối buộc sợi
- Sự rối mù; sự chằng chịt.
- Enchevêtrement des penséestư tưởng rối mù
Dạng từ của enchevêtrement
Đi với mạo từ: un enchevêtrement · l'enchevêtrement
| Số nhiều | enchevêtrements |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với enchevêtrement
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ tangle, mixture, muddle (of concretes); jumble, labyrinth, chaos (of abstracts)
Câu hỏi thường gặp
enchevêtrement nghĩa là gì?
enchevêtrement (danh từ) nghĩa là sự làm rối, sự rối mù, sự chằng chịt.
enchevêtrement phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của enchevêtrement (giọng Pháp chuẩn): /ɑ̃ʃ.vɛ.tʁə.mɑ̃/.
enchevêtrement là giống đực hay giống cái?
enchevêtrement là danh từ giống đực (dùng với un, le).