TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

enchâsser

/ɑ̃.ʃa.se/ giọng máy của trình duyệt

enchâsser nghĩa là lắp vào, gắn vào, xen vào.

Nghĩa của enchâsser

Ngoại động từ

  1. Lắp vào, gắn vào.
    • Enchâsser un diamantgắn viên kim cương vào
  2. Nghĩa bóng Xen vào.
    • Enchâsser une citationxen vào một lời dẫn
  3. Tôn giáo Đặt vào hòm thánh tích.
    • faire enchâsser(thân mật, mỉa mai) để mà thờ

Chia động từ enchâsser

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: enchâsséHiện tại phân từ: enchâssant

Hiện tại présent

  • j'enchâsse
  • tu enchâsses
  • il/elle enchâsse
  • nous enchâssons
  • vous enchâssez
  • ils/elles enchâssent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai enchâssé
  • tu as enchâssé
  • il/elle a enchâssé
  • nous avons enchâssé
  • vous avez enchâssé
  • ils/elles ont enchâssé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • j'enchâssais
  • tu enchâssais
  • il/elle enchâssait
  • nous enchâssions
  • vous enchâssiez
  • ils/elles enchâssaient

Tương lai đơn futur simple

  • j'enchâsserai
  • tu enchâsseras
  • il/elle enchâssera
  • nous enchâsserons
  • vous enchâsserez
  • ils/elles enchâsseront

Điều kiện conditionnel présent

  • j'enchâsserais
  • tu enchâsserais
  • il/elle enchâsserait
  • nous enchâsserions
  • vous enchâsseriez
  • ils/elles enchâsseraient

Giả định subjonctif présent

  • que j'enchâsse
  • que tu enchâsses
  • qu'il/elle enchâsse
  • que nous enchâssions
  • que vous enchâssiez
  • qu'ils/elles enchâssent

Quá khứ đơn passé simple

  • j'enchâssai
  • tu enchâssas
  • il/elle enchâssa
  • nous enchâssâmes
  • vous enchâssâtes
  • ils/elles enchâssèrent

Mệnh lệnh impératif

  • enchâsse (tu)
  • enchâssons (nous)
  • enchâssez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với enchâsser

Trái nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to enshrine, to put in a display cabinet; to lavish; to set (place inside a case); to put or fix in a chassis

Câu hỏi thường gặp

enchâsser nghĩa là gì?

enchâsser (ngoại động từ) nghĩa là lắp vào, gắn vào, xen vào.

enchâsser phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của enchâsser (giọng Pháp chuẩn): /ɑ̃.ʃa.se/.

Chia động từ enchâsser ở thì hiện tại thế nào?

j'enchâsse, tu enchâsses, il/elle enchâsse, nous enchâssons, vous enchâssez, ils/elles enchâssent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.