encarter
encarter nghĩa là chèn vào sách, đính vào bìa, ghim vào bìa.
Nghĩa của encarter
Danh từ · giống đực
- Ngành in Chèn (phụ đính) vào sách.
- Đính vào bìa, ghim vào bìa.
- Phát thẻ gái điếm cho.
Dạng từ của encarter
Đi với mạo từ: un encarter · l'encarter
Chia động từ encarter
Hiện tại présent
- j'encarte
- tu encartes
- il/elle encarte
- nous encartons
- vous encartez
- ils/elles encartent
Quá khứ kép passé composé
- j'ai encarté
- tu as encarté
- il/elle a encarté
- nous avons encarté
- vous avez encarté
- ils/elles ont encarté
Quá khứ chưa hoàn thành imparfait
- j'encartais
- tu encartais
- il/elle encartait
- nous encartions
- vous encartiez
- ils/elles encartaient
Tương lai đơn futur simple
- j'encarterai
- tu encarteras
- il/elle encartera
- nous encarterons
- vous encarterez
- ils/elles encarteront
Điều kiện conditionnel présent
- j'encarterais
- tu encarterais
- il/elle encarterait
- nous encarterions
- vous encarteriez
- ils/elles encarteraient
Giả định subjonctif présent
- que j'encarte
- que tu encartes
- qu'il/elle encarte
- que nous encartions
- que vous encartiez
- qu'ils/elles encartent
Quá khứ đơn passé simple
- j'encartai
- tu encartas
- il/elle encarta
- nous encartâmes
- vous encartâtes
- ils/elles encartèrent
Mệnh lệnh impératif
- encarte (tu)
- encartons (nous)
- encartez (vous)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to put in, insert (an insert to a publication)
Câu hỏi thường gặp
encarter nghĩa là gì?
encarter (danh từ) nghĩa là chèn vào sách, đính vào bìa, ghim vào bìa.
encarter phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của encarter (giọng Pháp chuẩn): /ɑ̃.kaʁ.te/.
encarter là giống đực hay giống cái?
encarter là danh từ giống đực (dùng với un, le).
Chia động từ encarter ở thì hiện tại thế nào?
j'encarte, tu encartes, il/elle encarte, nous encartons, vous encartez, ils/elles encartent.