TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

encarter

danh từ giống đực (m)
/ɑ̃.kaʁ.te/ giọng máy của trình duyệt

encarter nghĩa là chèn vào sách, đính vào bìa, ghim vào bìa.

Nghĩa của encarter

Danh từ · giống đực

  1. Ngành in Chèn (phụ đính) vào sách.
  2. Đính vào bìa, ghim vào bìa.
  3. Phát thẻ gái điếm cho.

Dạng từ của encarter

Đi với mạo từ: un encarter · l'encarter

Chia động từ encarter

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: encartéHiện tại phân từ: encartant

Hiện tại présent

  • j'encarte
  • tu encartes
  • il/elle encarte
  • nous encartons
  • vous encartez
  • ils/elles encartent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai encarté
  • tu as encarté
  • il/elle a encarté
  • nous avons encarté
  • vous avez encarté
  • ils/elles ont encarté

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • j'encartais
  • tu encartais
  • il/elle encartait
  • nous encartions
  • vous encartiez
  • ils/elles encartaient

Tương lai đơn futur simple

  • j'encarterai
  • tu encarteras
  • il/elle encartera
  • nous encarterons
  • vous encarterez
  • ils/elles encarteront

Điều kiện conditionnel présent

  • j'encarterais
  • tu encarterais
  • il/elle encarterait
  • nous encarterions
  • vous encarteriez
  • ils/elles encarteraient

Giả định subjonctif présent

  • que j'encarte
  • que tu encartes
  • qu'il/elle encarte
  • que nous encartions
  • que vous encartiez
  • qu'ils/elles encartent

Quá khứ đơn passé simple

  • j'encartai
  • tu encartas
  • il/elle encarta
  • nous encartâmes
  • vous encartâtes
  • ils/elles encartèrent

Mệnh lệnh impératif

  • encarte (tu)
  • encartons (nous)
  • encartez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to put in, insert (an insert to a publication)

Câu hỏi thường gặp

encarter nghĩa là gì?

encarter (danh từ) nghĩa là chèn vào sách, đính vào bìa, ghim vào bìa.

encarter phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của encarter (giọng Pháp chuẩn): /ɑ̃.kaʁ.te/.

encarter là giống đực hay giống cái?

encarter là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Chia động từ encarter ở thì hiện tại thế nào?

j'encarte, tu encartes, il/elle encarte, nous encartons, vous encartez, ils/elles encartent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.