encartage
danh từ giống đực (m)
/ɑ̃.kaʁ.taʒ/ giọng máy của trình duyệt
encartage nghĩa là sự đính vào bìa, sự ghim vào bìa.
Nghĩa của encartage
Danh từ · giống đực
- Ngành in Sự cho phụ đính vào.
- Sự đính vào bìa; sự ghim vào bìa.
Dạng từ của encartage
Đi với mạo từ: un encartage · l'encartage
Câu hỏi thường gặp
encartage nghĩa là gì?
encartage (danh từ) nghĩa là sự đính vào bìa, sự ghim vào bìa.
encartage phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của encartage (giọng Pháp chuẩn): /ɑ̃.kaʁ.taʒ/.
encartage là giống đực hay giống cái?
encartage là danh từ giống đực (dùng với un, le).