encanaillement
danh từ giống đực (m)
/ɑ̃.ka.naj.mɑ̃/ giọng máy của trình duyệt
encanaillement nghĩa là sự mất phẩm giá.
Nghĩa của encanaillement
Danh từ · giống đực
- Sự giao thiệp với bọn vô lại; sự mất phẩm giá.
Dạng từ của encanaillement
Đi với mạo từ: un encanaillement · l'encanaillement
| Số nhiều | encanaillements |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ mixing with the riffraff
Câu hỏi thường gặp
encanaillement nghĩa là gì?
encanaillement (danh từ) nghĩa là sự mất phẩm giá.
encanaillement phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của encanaillement (giọng Pháp chuẩn): /ɑ̃.ka.naj.mɑ̃/.
encanaillement là giống đực hay giống cái?
encanaillement là danh từ giống đực (dùng với un, le).