encaissage
danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt
encaissage nghĩa là sự đóng vào thùng.
Nghĩa của encaissage
Danh từ · giống đực
- Từ hiếm, nghĩa ít dùng Sự đóng vào thùng.
- Encaissage de marchandisessự đóng hàng vào thùng
Dạng từ của encaissage
Đi với mạo từ: un encaissage · l'encaissage
| Số nhiều | encaissages |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ cashing
Câu hỏi thường gặp
encaissage nghĩa là gì?
encaissage (danh từ) nghĩa là sự đóng vào thùng.
encaissage là giống đực hay giống cái?
encaissage là danh từ giống đực (dùng với un, le).