TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

encager

danh từ giống đực (m)
/ɑ̃.ka.ʒe/ giọng máy của trình duyệt

encager nghĩa là bỏ lồng, nhốt vào lồng, bỏ tù.

Nghĩa của encager

Danh từ · giống đực

  1. Bỏ lồng, nhốt vào lồng.
    • Encager un oiseaubỏ một con chim vào lồng
  2. Bỏ tù.
    • Encager un voleurbỏ tù một tên kẻ cắp

Dạng từ của encager

Đi với mạo từ: un encager · l'encager

Chia động từ encager

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: encagéHiện tại phân từ: encageant

Hiện tại présent

  • j'encage
  • tu encages
  • il/elle encage
  • nous encageons
  • vous encagez
  • ils/elles encagent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai encagé
  • tu as encagé
  • il/elle a encagé
  • nous avons encagé
  • vous avez encagé
  • ils/elles ont encagé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • j'encageais
  • tu encageais
  • il/elle encageait
  • nous encagions
  • vous encagiez
  • ils/elles encageaient

Tương lai đơn futur simple

  • j'encagerai
  • tu encageras
  • il/elle encagera
  • nous encagerons
  • vous encagerez
  • ils/elles encageront

Điều kiện conditionnel présent

  • j'encagerais
  • tu encagerais
  • il/elle encagerait
  • nous encagerions
  • vous encageriez
  • ils/elles encageraient

Giả định subjonctif présent

  • que j'encage
  • que tu encages
  • qu'il/elle encage
  • que nous encagions
  • que vous encagiez
  • qu'ils/elles encagent

Quá khứ đơn passé simple

  • j'encageai
  • tu encageas
  • il/elle encagea
  • nous encageâmes
  • vous encageâtes
  • ils/elles encagèrent

Mệnh lệnh impératif

  • encage (tu)
  • encageons (nous)
  • encagez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to cage, encage

Câu hỏi thường gặp

encager nghĩa là gì?

encager (danh từ) nghĩa là bỏ lồng, nhốt vào lồng, bỏ tù.

encager phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của encager (giọng Pháp chuẩn): /ɑ̃.ka.ʒe/.

encager là giống đực hay giống cái?

encager là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Chia động từ encager ở thì hiện tại thế nào?

j'encage, tu encages, il/elle encage, nous encageons, vous encagez, ils/elles encagent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.