encéphalite
danh từ giống cái (f)
/ɑ̃.se.fa.lit/ giọng máy của trình duyệt
encéphalite nghĩa là viêm não.
Nghĩa của encéphalite
Danh từ · giống cái
- Y học Viêm não.
Dạng từ của encéphalite
Đi với mạo từ: une encéphalite · l'encéphalite
| Số nhiều | encéphalites |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ encephalitis
Câu hỏi thường gặp
encéphalite nghĩa là gì?
encéphalite (danh từ) nghĩa là viêm não.
encéphalite phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của encéphalite (giọng Pháp chuẩn): /ɑ̃.se.fa.lit/.
encéphalite là giống đực hay giống cái?
encéphalite là danh từ giống cái (dùng với une, la).