encéphalogramme
danh từ giống đực (m)
/ɑ̃.se.fa.lɔ.ɡʁam/ giọng máy của trình duyệt
encéphalogramme nghĩa là điện đồ não.
Nghĩa của encéphalogramme
Danh từ · giống đực
- Điện đồ não.
Dạng từ của encéphalogramme
Đi với mạo từ: un encéphalogramme · l'encéphalogramme
| Số nhiều | encéphalogrammes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ encephalogram
Câu hỏi thường gặp
encéphalogramme nghĩa là gì?
encéphalogramme (danh từ) nghĩa là điện đồ não.
encéphalogramme phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của encéphalogramme (giọng Pháp chuẩn): /ɑ̃.se.fa.lɔ.ɡʁam/.
encéphalogramme là giống đực hay giống cái?
encéphalogramme là danh từ giống đực (dùng với un, le).