emprunteur
danh từ cả hai giống
/ɑ̃.pʁœ̃.tœʁ/ giọng máy của trình duyệt
emprunteur nghĩa là kẻ đi vay.
Nghĩa của emprunteur
Danh từ · cả hai giống
- Kẻ đi vay.
Dạng từ của emprunteur
| Số nhiều | emprunteurs |
| Giống cái | emprunteuse |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ borrower
Câu hỏi thường gặp
emprunteur nghĩa là gì?
emprunteur (danh từ) nghĩa là kẻ đi vay.
emprunteur phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của emprunteur (giọng Pháp chuẩn): /ɑ̃.pʁœ̃.tœʁ/.
emprunteur là giống đực hay giống cái?
emprunteur là danh từ cả hai giống.