emportement
danh từ giống đực (m)
/ɑ̃.pɔʁ.tə.mɑ̃/ giọng máy của trình duyệt
emportement nghĩa là sự nổi khùng, sự hăng hái.
Nghĩa của emportement
Danh từ · giống đực
- Sự nổi khùng.
- Từ cũ, nghĩa cũ Sự hăng hái.
- Cơ học Sự chạy quá tải.
Dạng từ của emportement
Đi với mạo từ: un emportement · l'emportement
| Số nhiều | emportements |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ anger, rage
Câu hỏi thường gặp
emportement nghĩa là gì?
emportement (danh từ) nghĩa là sự nổi khùng, sự hăng hái.
emportement phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của emportement (giọng Pháp chuẩn): /ɑ̃.pɔʁ.tə.mɑ̃/.
emportement là giống đực hay giống cái?
emportement là danh từ giống đực (dùng với un, le).