emporte-pièce
danh từ giống đực (m)
/ɑ̃.pɔʁ.t(ə).pjɛs/ giọng máy của trình duyệt
emporte-pièce nghĩa là cái đột lỗ.
Nghĩa của emporte-pièce
Danh từ · giống đực
- Kỹ thuật Cái đột lỗ.
- à l'emporte-piècegay gắt, cay chua
- Caractère à l'emporte-piècetính khí cay chua
Dạng từ của emporte-pièce
Đi với mạo từ: un emporte-pièce · l'emporte-pièce
| Số nhiều | emporte-pièces |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ cookie cutter
Câu hỏi thường gặp
emporte-pièce nghĩa là gì?
emporte-pièce (danh từ) nghĩa là cái đột lỗ.
emporte-pièce phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của emporte-pièce (giọng Pháp chuẩn): /ɑ̃.pɔʁ.t(ə).pjɛs/.
emporte-pièce là giống đực hay giống cái?
emporte-pièce là danh từ giống đực (dùng với un, le).