emport
danh từ giống đực (m)
/ɑ̃.pɔʁ/ giọng máy của trình duyệt
emport nghĩa là Capacité d'emport (hàng không) trọng tải.
Nghĩa của emport
Danh từ · giống đực
- Capacité d'emport (hàng không) trọng tải.
Dạng từ của emport
Đi với mạo từ: un emport · l'emport
| Số nhiều | emports |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ payload
Câu hỏi thường gặp
emport nghĩa là gì?
emport (danh từ) nghĩa là Capacité d'emport (hàng không) trọng tải.
emport phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của emport (giọng Pháp chuẩn): /ɑ̃.pɔʁ/.
emport là giống đực hay giống cái?
emport là danh từ giống đực (dùng với un, le).