emplanture
danh từ giống cái (f)
/ɑ̃.plɑ̃.tyʁ/ giọng máy của trình duyệt
emplanture nghĩa là bệ cột buồm, gốc cánh.
Nghĩa của emplanture
Danh từ · giống cái
- Hàng hải Bệ cột buồm.
- Hàng không Gốc cánh.
Dạng từ của emplanture
Đi với mạo từ: une emplanture · l'emplanture
Câu hỏi thường gặp
emplanture nghĩa là gì?
emplanture (danh từ) nghĩa là bệ cột buồm, gốc cánh.
emplanture phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của emplanture (giọng Pháp chuẩn): /ɑ̃.plɑ̃.tyʁ/.
emplanture là giống đực hay giống cái?
emplanture là danh từ giống cái (dùng với une, la).