empennage
danh từ giống đực (m)
/ɑ̃.pɛ.naʒ/ giọng máy của trình duyệt
empennage nghĩa là sự tra cánh tên, cánh đuôi.
Nghĩa của empennage
Danh từ · giống đực
- Sự tra cánh tên.
- Cánh đuôi (máy bay, tên lửa, bom).
Dạng từ của empennage
Đi với mạo từ: un empennage · l'empennage
| Số nhiều | empennages |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ fletching; empennage
Câu hỏi thường gặp
empennage nghĩa là gì?
empennage (danh từ) nghĩa là sự tra cánh tên, cánh đuôi.
empennage phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của empennage (giọng Pháp chuẩn): /ɑ̃.pɛ.naʒ/.
empennage là giống đực hay giống cái?
empennage là danh từ giống đực (dùng với un, le).