TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

empeigner

giọng máy của trình duyệt

empeigner nghĩa là luồn vào go, mắc go.

Nghĩa của empeigner

Ngoại động từ

  1. Ngành dệt Luồn (sợi) vào go, mắc go.

Câu hỏi thường gặp

empeigner nghĩa là gì?

empeigner (ngoại động từ) nghĩa là luồn vào go, mắc go.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.