TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

embuer

/ɑ̃.bɥe/ giọng máy của trình duyệt

embuer nghĩa là làm nhòa.

Nghĩa của embuer

Ngoại động từ

  1. Phủ đầy giọt hơi nước đọng lại.
  2. Làm nhòa.
    • Yeux embués de larmesmắt nhòa lệ

Câu hỏi thường gặp

embuer nghĩa là gì?

embuer (ngoại động từ) nghĩa là làm nhòa.

embuer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của embuer (giọng Pháp chuẩn): /ɑ̃.bɥe/.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.