embryopathie
danh từ giống cái (f)
giọng máy của trình duyệt
embryopathie nghĩa là bệnh phôi.
Nghĩa của embryopathie
Danh từ · giống cái
- Y học Bệnh phôi.
Dạng từ của embryopathie
Đi với mạo từ: une embryopathie · l'embryopathie
| Số nhiều | embryopathies |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ embryopathy
Câu hỏi thường gặp
embryopathie nghĩa là gì?
embryopathie (danh từ) nghĩa là bệnh phôi.
embryopathie là giống đực hay giống cái?
embryopathie là danh từ giống cái (dùng với une, la).