TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

embrunir

giọng máy của trình duyệt

embrunir nghĩa là nhuộm màu nâu, làm sẫm lại.

Nghĩa của embrunir

Ngoại động từ

  1. Nhuộm màu nâu; làm sẫm lại.
  2. Nghĩa bóng Như embrumer 2.

Câu hỏi thường gặp

embrunir nghĩa là gì?

embrunir (ngoại động từ) nghĩa là nhuộm màu nâu, làm sẫm lại.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.