embrasure
danh từ giống cái (f)
/ɑ̃.bʁa.zyʁ/ giọng máy của trình duyệt
embrasure nghĩa là lỗ cửa, khuôn cửa, lỗ châu mai.
Nghĩa của embrasure
Danh từ · giống cái
- Xây dựng Lỗ cửa; khuôn cửa.
- Lỗ châu mai.
Dạng từ của embrasure
Đi với mạo từ: une embrasure · l'embrasure
| Số nhiều | embrasures |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với embrasure
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ embrasure
Câu hỏi thường gặp
embrasure nghĩa là gì?
embrasure (danh từ) nghĩa là lỗ cửa, khuôn cửa, lỗ châu mai.
embrasure phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của embrasure (giọng Pháp chuẩn): /ɑ̃.bʁa.zyʁ/.
embrasure là giống đực hay giống cái?
embrasure là danh từ giống cái (dùng với une, la).