TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

embrassé

/ɑ̃.bʁa.se/ giọng máy của trình duyệt

embrassé nghĩa là rimes embrassées vần ôm.

Nghĩa của embrassé

Tính từ

  1. Préfoliason embrassée (thực vật học) tiền khai lá ôm.
  2. Rimes embrassées (thơ ca) vần ôm.

Dạng từ của embrassé

Số nhiềuembrassés
Giống cáiembrassée
Giống cái số nhiềuembrassées

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với embrassé

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với embrassé

  • Il m'a embrassé sur le front. Anh ấy hôn lên trán tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #132284
  • Elle l'a embrassé sur la joue. Cô ấy đã hôn lên má anh ấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1341633
  • Tom a embrassé Marie, et elle l'a giflé. Tom đã hôn Mary và cô tát anh ta. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5294482
  • Pourquoi m'as-tu embrassé ? Tại sao anh hôn em? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1482702
  • Pourquoi m'avez-vous embrassé ? Tại sao anh hôn em? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1482714
  • J'ai embrassé Tom. Tôi đã hôn Tom. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5644176
  • Pourquoi as-tu embrassé Tom ? Tại sao cậu lại hôn Tom? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6871709
  • Pourquoi avez-vous embrassé Tom ? Tại sao cậu lại hôn Tom? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6871710

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ "embraced" on the specified side by sections that extend to the top and bottom of the opposite edges of the shield, dividing it into three sections with a triangle of the field in the middle (similar to chaussé or chapé but with the base of the triangle being the sinister or dexter side rather than

Câu hỏi thường gặp

embrassé nghĩa là gì?

embrassé (tính từ) nghĩa là rimes embrassées vần ôm.

embrassé phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của embrassé (giọng Pháp chuẩn): /ɑ̃.bʁa.se/.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.