embrassé
embrassé nghĩa là rimes embrassées vần ôm.
Nghĩa của embrassé
Tính từ
- Préfoliason embrassée (thực vật học) tiền khai lá ôm.
- Rimes embrassées (thơ ca) vần ôm.
Dạng từ của embrassé
| Số nhiều | embrassés |
| Giống cái | embrassée |
| Giống cái số nhiều | embrassées |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với embrassé
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với embrassé
- Il m'a embrassé sur le front. Anh ấy hôn lên trán tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #132284
- Elle l'a embrassé sur la joue. Cô ấy đã hôn lên má anh ấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1341633
- Tom a embrassé Marie, et elle l'a giflé. Tom đã hôn Mary và cô tát anh ta. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5294482
- Pourquoi m'as-tu embrassé ? Tại sao anh hôn em? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1482702
- Pourquoi m'avez-vous embrassé ? Tại sao anh hôn em? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1482714
- J'ai embrassé Tom. Tôi đã hôn Tom. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5644176
- Pourquoi as-tu embrassé Tom ? Tại sao cậu lại hôn Tom? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6871709
- Pourquoi avez-vous embrassé Tom ? Tại sao cậu lại hôn Tom? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6871710
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ "embraced" on the specified side by sections that extend to the top and bottom of the opposite edges of the shield, dividing it into three sections with a triangle of the field in the middle (similar to chaussé or chapé but with the base of the triangle being the sinister or dexter side rather than
Câu hỏi thường gặp
embrassé nghĩa là gì?
embrassé (tính từ) nghĩa là rimes embrassées vần ôm.
embrassé phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của embrassé (giọng Pháp chuẩn): /ɑ̃.bʁa.se/.