embrassement
danh từ giống đực (m)
/ɑ̃.bʁas.mɑ̃/ giọng máy của trình duyệt
embrassement nghĩa là sự ôm hôn.
Nghĩa của embrassement
Danh từ · giống đực
- Văn học Sự ôm hôn.
Dạng từ của embrassement
Đi với mạo từ: un embrassement · l'embrassement
| Số nhiều | embrassements |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với embrassement
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ embracing; hugs and kisses
Câu hỏi thường gặp
embrassement nghĩa là gì?
embrassement (danh từ) nghĩa là sự ôm hôn.
embrassement phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của embrassement (giọng Pháp chuẩn): /ɑ̃.bʁas.mɑ̃/.
embrassement là giống đực hay giống cái?
embrassement là danh từ giống đực (dùng với un, le).