TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

embraser

/ɑ̃.bʁa.ze/ giọng máy của trình duyệt

embraser nghĩa là chiếu sáng rực, nung đốt, làm nóng rực.

Nghĩa của embraser

Ngoại động từ

  1. Văn học Chiếu sáng rực.
  2. Văn học Nung đốt, làm nóng rực.
    • Une puissante chaleur embrase les champsmột cái nóng ghê người nung đốt đồng ruộng
  3. Nghĩa bóng Kích động, làm cho háo hức.
  4. Từ cũ, nghĩa cũ Đốt cháy.

Chia động từ embraser

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: embraséHiện tại phân từ: embrasant

Hiện tại présent

  • j'embrase
  • tu embrases
  • il/elle embrase
  • nous embrasons
  • vous embrasez
  • ils/elles embrasent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai embrasé
  • tu as embrasé
  • il/elle a embrasé
  • nous avons embrasé
  • vous avez embrasé
  • ils/elles ont embrasé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • j'embrasais
  • tu embrasais
  • il/elle embrasait
  • nous embrasions
  • vous embrasiez
  • ils/elles embrasaient

Tương lai đơn futur simple

  • j'embraserai
  • tu embraseras
  • il/elle embrasera
  • nous embraserons
  • vous embraserez
  • ils/elles embraseront

Điều kiện conditionnel présent

  • j'embraserais
  • tu embraserais
  • il/elle embraserait
  • nous embraserions
  • vous embraseriez
  • ils/elles embraseraient

Giả định subjonctif présent

  • que j'embrase
  • que tu embrases
  • qu'il/elle embrase
  • que nous embrasions
  • que vous embrasiez
  • qu'ils/elles embrasent

Quá khứ đơn passé simple

  • j'embrasai
  • tu embrasas
  • il/elle embrasa
  • nous embrasâmes
  • vous embrasâtes
  • ils/elles embrasèrent

Mệnh lệnh impératif

  • embrase (tu)
  • embrasons (nous)
  • embrasez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với embraser

Trái nghĩa

Họ từ của embraser

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to set fire to; to inflame, impassion

Câu hỏi thường gặp

embraser nghĩa là gì?

embraser (ngoại động từ) nghĩa là chiếu sáng rực, nung đốt, làm nóng rực.

embraser phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của embraser (giọng Pháp chuẩn): /ɑ̃.bʁa.ze/.

Chia động từ embraser ở thì hiện tại thế nào?

j'embrase, tu embrases, il/elle embrase, nous embrasons, vous embrasez, ils/elles embrasent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.