embolisme
danh từ giống đực (m)
/ɑ̃.bɔ.lism/ giọng máy của trình duyệt
embolisme nghĩa là tháng nhuận.
Nghĩa của embolisme
Danh từ · giống đực
- Sử học Tháng nhuận (trong lịch Hy Lạp).
Dạng từ của embolisme
Đi với mạo từ: un embolisme · l'embolisme
| Số nhiều | embolismes |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với embolisme
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ embolism
Câu hỏi thường gặp
embolisme nghĩa là gì?
embolisme (danh từ) nghĩa là tháng nhuận.
embolisme phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của embolisme (giọng Pháp chuẩn): /ɑ̃.bɔ.lism/.
embolisme là giống đực hay giống cái?
embolisme là danh từ giống đực (dùng với un, le).