embolie
danh từ giống cái (f)
/ɑ̃.bɔ.li/ giọng máy của trình duyệt
embolie nghĩa là sự nghẽn mạch.
Nghĩa của embolie
Danh từ · giống cái
- Y học Sự nghẽn mạch.
Dạng từ của embolie
Đi với mạo từ: une embolie · l'embolie
| Số nhiều | embolies |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với embolie
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ embolism (obstruction or occlusion of a blood vessel by an embolus)
Câu hỏi thường gặp
embolie nghĩa là gì?
embolie (danh từ) nghĩa là sự nghẽn mạch.
embolie phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của embolie (giọng Pháp chuẩn): /ɑ̃.bɔ.li/.
embolie là giống đực hay giống cái?
embolie là danh từ giống cái (dùng với une, la).