TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

embecquer

giọng máy của trình duyệt

embecquer nghĩa là nhồi, mớm mồi.

Nghĩa của embecquer

Ngoại động từ

  1. Nhồi (gà vịt).
  2. Từ cũ, nghĩa cũ Mớm mồi (cho chim).
    • embecquer l'hameçonmắc mồi câu

Câu hỏi thường gặp

embecquer nghĩa là gì?

embecquer (ngoại động từ) nghĩa là nhồi, mớm mồi.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.