embaumeur
danh từ giống đực (m)
/ɑ̃.bɔ.mœʁ/ giọng máy của trình duyệt
embaumeur nghĩa là thợ ướp xác.
Nghĩa của embaumeur
Danh từ · giống đực
- Thợ ướp xác.
Dạng từ của embaumeur
Đi với mạo từ: un embaumeur · l'embaumeur
| Số nhiều | embaumeurs |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với embaumeur
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
embaumeur nghĩa là gì?
embaumeur (danh từ) nghĩa là thợ ướp xác.
embaumeur phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của embaumeur (giọng Pháp chuẩn): /ɑ̃.bɔ.mœʁ/.
embaumeur là giống đực hay giống cái?
embaumeur là danh từ giống đực (dùng với un, le).